Đặc Tính Sao Hỉ Thần, Bệnh Phù, Phục Binh, Quan Phù, 12 Sao Tràng Sinh

Đặc tính sao hỉ thần, bệnh phù, phục binh, quan phù, 12 sao tràng sinh

Đặc Tính Sao Hỉ Thần

HỈ THẦN: Hỏa

  • Vui vẻ, đem lại những sự may mắn đáng mừng. Lợi ích cho việc cưới hỏi.
  • Gặp Long, Phượng: rất rực rỡ, tốt đẹp. Chủ: sự vui mừng. Lợi ích cho việc thi cử, cầu công danh, cưới hỏi, sinh nở.

Đặc Tính Sao Bệnh Phù

BỆNH PHÙ: Thổ (đới Mộc)

  • Đau yếu, buồn rầu. Chủ: bệnh tật
  • Cung Mệnh có Bệnh tọa thủ: ốm yếu , da xanh xao vàng vọt.
  • Cung Mệnh hay cung Tật Ách có Bệnh tọa thủ lại gặp Đào, Hồng, Riêu hội hơp: chắc chắn là mắc bệnh Phong tình.

Đặc Tính Sao Phục Binh

PHỤC BINH: Hỏa

  • Gặp nhiều sao tốt đẹp: hay giúp đỡ, phò tá. Chủ: những việc có liên quan đến quân sự.
  • Gặp nhiều sao xấu xa: gian quyệt, hay lừa đảo, trộm cắp. Chủ: những việc ám muội, hãm hại.

Đặc Tính Sao Quan Phù

QUAN PHÙ: Hỏa

  • Gây rắc rối, phiền nhiễu. Ngăn trở mọi công việc.

Đặc Tính Sao Trường Sinh

TRƯỜNG SINH: Thủy

  • Nhân hậu, từ thiện, có độ lượng. Gia tăng phúc thọ. Lợi ích cho việc sinh nở. Chủ: bền vững, lâu dài.
  • Tọa thủ tại Dần, Thân, Tỵ gặp Mã đồng cung: làm cho mọi công việc được dễ dàng, chóng thành tựu. Đem lại nhiều sự may mắn đáng mừng. Chủ: công danh, quyền thế.
  • Tọa thủ tại Hợi, gặp Mã đồng cung: chủ sự trắc trở, vất vả, không lợi ích cho việc cầu danh.
  • Tọa thủ tại cung Tật ách, gặp nhiều sao mờ ám xấu xa hội hợp: có bệnh tật, đau yếu lâu khỏi.

Đặc Tính Sao Mộc Dục

MỘC DỤC: Thủy

  • Hay thay đổi, canh cải, chán nản, bỏ dở công việc. Dâm dật, u mê, nhầm lẫn.Chủ:sự tắm gội, làm dáng, đi xa.
  • Gặp Đào, Hồng, Riêu, Cái: chủ bệnh tật, tai họa do sắc dục gây ra.
  • Cung Mệnh có Mộc tọa thủ, nếu không gặp nhiều sao sáng sủa tốt đẹp hội hợp, tất chuyên về công nghệ, làm thợ vàng, bạc, thợ rèn.
  • Cung Mệnh vô Chính diệu có Mộc tọa thủ, hoặc xung chiếu: hay bỏ dở công việc, học hành gián đoạn, dù có học nhiều cũng không thành tài.

Đặc Tính Sao Quan Đới

QUAN ĐỚI: Kim

  • Ham thích công danh. Chủ: chức vị, quyền thế.
  • Gặp nhiều sao mờ ám xấu xa: gây rắc rối phiền nhiễu, ngăn trở mọi công việc.
  • Gặp nhiều Sát tinh, Bại tinh ví như sợi dây thắt cổ. Chỉ sự trói buộc, tự ải.

Đặc Tính Sao Lâm Quan

LÂM QUAN: Kim

  • Khoe khoang, thích làm dáng, lấy điệu, nói năng kiểu cách.
  • Gặp nhiều sao sáng sủa tốt đẹp: chủ sự phát đạt, vui vẻ.
  • Gặp nhiều sao mờ ám xấu xa: chủ sự phiền nhiễu, ngăn trở mọi công việc.

Đặc Tính Sao Đế Vượng

ĐẾ VƯỢNG: Kim

  • Uy nghi đường bệ, vui vẻ, nhân hậu, từ thiện. Gia tăng phúc thọ, giải trừ bệnh tật, tai họa, lợi ích cho công danh, quyền thế, tài lộc. Chủ: sự sinh sản nhiều và mau chóng; sự thịnh đạt.
  • Cung Mệnh, Thân có Vượng tọa thủ, gặp Tử Vi đồng cung: có tài lãnh đạo.

Đặc Tính Sao Suy

SUY: Thủy

  • Yếu đuối, hèn kém. Chủ: sự sa sút, suy bại.

Đặc Tính Sao Bệnh

BỆNH: Hỏa

  • Đau yếu, suy nhược, buồn rầu, khờ khạo, hay nhầm lẫn. Chủ: bệnh tật.

Đặc Tính Sao Tử

TỬ: Thủy

  • Thâm trầm, kín đáo, hay suy nghĩ sâu xa, đa sầu, đa cảm. Chiết giảm phúc thọ. Chủ: sự chết chóc, tang thương, sầu thảm.
  • Cung Điền Trạch hay cung Tài Bạch có Tử tọa thủ tất có tiền bạc, quý vật chôn dấu, lại là người cần kiệm biết giữ của.

Đặc Tính Sao Mộ

MỘ: Thổ

  • Ngu si đần độn, u mê. Chủ: sự nhầm lẫn, sự chôn cất.
  • Cung Phúc Đức, an tại Tứ Mộ có Mộ tọa thủ rất rực rỡ tốt đẹp. Trong họ có âm phần đã kết phát, ba bốn đời giàu sang vinh hiển.

Đặc Tính Sao Tuyệt

TUYỆT: Thổ

  • Chủ: sự bại hoại tiêu tán, khô cạn. Làm bế tắc mọi công việc. Chiết giảm phúc thọ.
  • Cung Mệnh có Tuyệt tọa thủ: khôn ngoan, đa mưu, túc trí.

Đặc Tính Sao Thai

THAI: Thổ

  • Ngu dốt, mê muội, hay nhầm lẫn, a dua, chơi bời. Chủ: sự giao hợp, thụ thai, sinh nở.
  • Thai tọa thủ tại bất cứ cung nào, gặp Tuần/Triệt án ngữ, hay gặp nhiều Sát tinh, Bại tinh hội hợp: mới lọt lòng mẹ đã đau yếu, quặt quẹo, thường là sinh non, thiếu tháng.

Đặc Tính Sao Dưỡng

DƯỠNG: Mộc

  • Chăm chỉ, cẩn thận. Chủ sự phù trì, nuôi nấng, chăn dắt.

Tọa thủ tại cung :

  • Mệnh: được nhiều người yêu mến. Nuôi súc vật rất dễ dàng.
  • Thân: có nhiều con
  • Phúc Đức hay Mệnh: làm con nuôi người khác.
  • Tật ách: gặp nhiều sao  mờ ám xấu xa hội hợp: có nhiều bệnh tật, đau yếu lâu khỏi.
  • Tử tức: có con nuôi.
  • Huynh đệ: có anh, chị, em nuôi.
---Bài viết tham khảo thêm---

---Thầy Hưng Tử Vi---